Mã bưu chính Việt Nam mới nhất 2020

Đăng bởi Lê Văn Thắng vào lúc 22/06/2020

Mã bưu chính (Hay còn gọi là Zip Postal Code, Zip code, Postal Code,...) là hệ thống mã được quy định bởi liên hiệp bưu chính toàn cầu, giúp định vị khi chuyển thư, bưu phẩm, hoặc dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này.

Mã bưu chính là một chuỗi ký tự viết bằng chữ, hoặc bằng số hay tổ hợp của số và chữ, được viết bổ sung vào địa chỉ nhận thư với mục đích tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.

Mã bưu chính ở Việt Nam là 1 dãy số bao gồm 6 chữ số, trong đó hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, hai chữ số tiếp theo xác định mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, số tiếp theo xác định phường, xã, thị trấn và số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.

Những mã như +84, 084 đó là mã điện thoại quốc gia Việt Nam chứ không phải mã bưu chính, rất nhiều người nhầm lẫn về việc này.

Thông thường mã bưu điện chỉ có 5 số, tuy nhiên trên một số website nước ngoài yêu cầu bắt buộc nhập vào 6 chữ số như chuẩn US, bạn chỉ cần thêm một số không – 0 ở cuối là xong.

Danh sách mã bưu chính các tỉnh thành Việt Nam

Tên Tỉnh Thành Mã Bưu Chính
An Giang 90000
Bắc Giang 26000
Bắc Kạn 23000
Bạc Liêu 97000
Bắc Ninh 16000
Bà Rịa – Vũng Tàu 78000
Bến Tre 86000
Bình Định 55000
Bình Dương 75000
Bình Phước 67000
Bình Thuận 77000
Cà Mau 98000
Cần Thơ 94000
Cao Bằng 21000
Da Nang 50000
Đắk Lắk 63000 – 64000
Đắk Nông 65000
Điện Biên 32000
Đồng Nai 76000
Đồng Tháp 81000
Gia Lai 61000 – 62000
Hà Giang 20000
Hà Nam 18000
Hà Tĩnh 45000 – 46000
Hải Dương 03000
Hải Phòng 04000 – 05000
Hà Nội 10000 – 14000
Hậu Giang 95000
Hòa Bình 36000
TP. Hồ Chí Minh 70000 – 74000
Hưng Yên 17000
Khánh Hòa 57000
Kiên Giang 91000 – 92000
Kon Tum 60000
Lai Châu 30000
Lâm Đồng 66000
Lạng Sơn 25000
Lào Cai 31000
Long An 82000 – 83000
Nam Định 07000
Nghệ An 43000 – 44000
Ninh Bình 08000
Ninh Thuận 59000
Phú Thọ 35000
Phú Yên 56000
Quảng Bình 47000
Quảng Nam 51000 – 52000
Quảng Ngãi 53000 – 54000
Quảng Ninh 01000 – 02000
Quảng Trị 48000
Sóc Trăng 96000
Sơn La 34000
Tây Ninh 80000
Thái Bình 06000
Thái Nguyên 24000
Thanh Hóa 40000 – 42000
Thừa Thiên Huế 49000
Tiền Giang 84000
Trà Vinh 87000
Tuyên Quang 22000
Vĩnh Long 85000
Vĩnh Phúc 15000
Yên Bái 33000
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Xin chào
close nav